TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lieutenant-colonel

UK/lɛfˈtɛ.nənt ˈkɜː.nəl/ US/l(j)uˈtɛ.nənt ˈkɝ.nəl/ giọng máy của trình duyệt

lieutenant-colonel nghĩa là trung tá.

Nghĩa của lieutenant-colonel

Danh từ

  1. Quân sự Trung tá.

Dạng từ của lieutenant-colonel

Số nhiềulieutenant colonels

Câu hỏi thường gặp

lieutenant-colonel nghĩa là gì?

lieutenant-colonel (danh từ) nghĩa là trung tá.

lieutenant-colonel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lieutenant-colonel: giọng Anh (UK) /lɛfˈtɛ.nənt ˈkɜː.nəl/, giọng Mỹ (US) /l(j)uˈtɛ.nənt ˈkɝ.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.