lieutenant
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/lɛfˈtɛn.ənt/
US/l(j)uˈtɛn.ənt/
giọng máy của trình duyệt
lieutenant nghĩa là người thay thế, người tạm thay, trung uý, trung úy.
Nghĩa của lieutenant
Danh từ
- Người thay thế, người tạm thay.
- Quân sự Trung uý.
- Đại úy hải quân.
Dạng từ của lieutenant
| Số nhiều | lieutenants |
Họ từ của lieutenant
Câu hỏi thường gặp
lieutenant nghĩa là gì?
lieutenant (danh từ) nghĩa là người thay thế, người tạm thay, trung uý, trung úy.
lieutenant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lieutenant: giọng Anh (UK) /lɛfˈtɛn.ənt/, giọng Mỹ (US) /l(j)uˈtɛn.ənt/.