TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lieutenant

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/lɛfˈtɛn.ənt/ US/l(j)uˈtɛn.ənt/ giọng máy của trình duyệt

lieutenant nghĩa là người thay thế, người tạm thay, trung uý, trung úy.

Nghĩa của lieutenant

Danh từ

  1. Người thay thế, người tạm thay.
  2. Quân sự Trung uý.
  3. Đại úy hải quân.

Dạng từ của lieutenant

Số nhiềulieutenants

Họ từ của lieutenant

Câu hỏi thường gặp

lieutenant nghĩa là gì?

lieutenant (danh từ) nghĩa là người thay thế, người tạm thay, trung uý, trung úy.

lieutenant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lieutenant: giọng Anh (UK) /lɛfˈtɛn.ənt/, giọng Mỹ (US) /l(j)uˈtɛn.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.