lieutenant-governor
giọng máy của trình duyệt
lieutenant-governor nghĩa là tỉnh trưởng, phó thống đốc.
Nghĩa của lieutenant-governor
Danh từ
- Tỉnh trưởng (thuộc địa Anh).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Phó thống đốc (bang).
Dạng từ của lieutenant-governor
| Số nhiều | lieutenant governors |
Câu hỏi thường gặp
lieutenant-governor nghĩa là gì?
lieutenant-governor (danh từ) nghĩa là tỉnh trưởng, phó thống đốc.