TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-cycle oriented expectation

US/ ˌɛk.ˌspɛk.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

life-cycle oriented expectation nghĩa là Kỳ vọng định hướng theo chu kỳ đời người.

Nghĩa của life-cycle oriented expectation

Danh từ

  1. Kinh tế học Kỳ vọng định hướng theo chu kỳ đời người.

Câu hỏi thường gặp

life-cycle oriented expectation nghĩa là gì?

life-cycle oriented expectation (danh từ) nghĩa là Kỳ vọng định hướng theo chu kỳ đời người.

life-cycle oriented expectation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-cycle oriented expectation: giọng Mỹ (US) / ˌɛk.ˌspɛk.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.