TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-guard

US/ˈlɑɪf.ˈɡɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

life-guard nghĩa là vệ sĩ, người cứu đắm.

Nghĩa của life-guard

Danh từ

  1. Vệ sĩ.
  2. Người cứu đắm (ở bể bơi, hồ bơi, bãi biển).

Câu hỏi thường gặp

life-guard nghĩa là gì?

life-guard (danh từ) nghĩa là vệ sĩ, người cứu đắm.

life-guard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-guard: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈɡɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.