TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-line

US/ˈlɑɪf.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

life-line nghĩa là dây an toàn, dây cứu đắm, đường số mệnh.

Nghĩa của life-line

Danh từ

  1. Dây an toàn (buộc vào đai an toàn của người lặn); dây cứu đắm (ở lan can trên tàu thuỷ).
  2. Đường số mệnh (trên bàn tay).
  3. Đường giao thông huyết mạch.

Câu hỏi thường gặp

life-line nghĩa là gì?

life-line (danh từ) nghĩa là dây an toàn, dây cứu đắm, đường số mệnh.

life-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-line: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.