TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-policy

US/ˈlɑɪf.ˈpɑː.lə.si/ giọng máy của trình duyệt

life-policy nghĩa là Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.

Nghĩa của life-policy

Danh từ

  1. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.

Câu hỏi thường gặp

life-policy nghĩa là gì?

life-policy (danh từ) nghĩa là Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.

life-policy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-policy: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈpɑː.lə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.