TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-preserver

US/ˈlɑɪf.prɪ.ˈzɜː.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

life-preserver nghĩa là gậy tàu, đai cứu đắm, phao cứu sinh.

Nghĩa của life-preserver

Danh từ

  1. Gậy tàu.
  2. Đai cứu đắm.

Dạng từ của life-preserver

Số nhiềulife preservers

Câu hỏi thường gặp

life-preserver nghĩa là gì?

life-preserver (danh từ) nghĩa là gậy tàu, đai cứu đắm, phao cứu sinh.

life-preserver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-preserver: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.prɪ.ˈzɜː.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.