TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-style

US/ˈlɑɪf.ˈstɑɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

life-style nghĩa là lối sống, cách sống.

Nghĩa của life-style

Danh từ

  1. Lối sống, cách sống.

Câu hỏi thường gặp

life-style nghĩa là gì?

life-style (danh từ) nghĩa là lối sống, cách sống.

life-style phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-style: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈstɑɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.