TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-table

US/ˈlɑɪf.ˈteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

life-table nghĩa là Bản thống kê tuổi thọ trung bình.

Nghĩa của life-table

Danh từ

  1. Bản thống kê tuổi thọ trung bình.

Câu hỏi thường gặp

life-table nghĩa là gì?

life-table (danh từ) nghĩa là Bản thống kê tuổi thọ trung bình.

life-table phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-table: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈteɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.