TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-threatening

US/ˈlɑɪf.ˈθrɛ.tᵊ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

life-threatening nghĩa là hiểm nghèo.

Nghĩa của life-threatening

Tính từ

  1. Nguy hiểm đến tính mạng, có thể làm chết người; hiểm nghèo.

Dạng từ của life-threatening

So sánh hơnmore life-threatening
So sánh nhấtmost life-threatening

Câu hỏi thường gặp

life-threatening nghĩa là gì?

life-threatening (tính từ) nghĩa là hiểm nghèo.

life-threatening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-threatening: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈθrɛ.tᵊ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.