TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lifeboat

UK/ˈlaɪfˌbəʊt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈlaɪfˌboʊt/ giọng người thật

lifeboat nghĩa là tàu cứu đắm, xuồng cứu đắm, xuồng cứu sinh.

Nghĩa của lifeboat

Danh từ

  1. Tàu cứu đắm, xuồng cứu đắm.

Dạng từ của lifeboat

Số nhiềulifeboats
Ngôi thứ ba số ítlifeboats
Hiện tại phân từ (-ing)lifeboating
Quá khứ phân từlifeboated
Quá khứlifeboated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lifeboat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lifeboat nghĩa là gì?

lifeboat (danh từ) nghĩa là tàu cứu đắm, xuồng cứu đắm, xuồng cứu sinh.

lifeboat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lifeboat: giọng Anh (UK) /ˈlaɪfˌbəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪfˌboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.