raft
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɑːft/
US/ɹæft/
giọng máy của trình duyệt
raft nghĩa là đám đông, thả bè, chở trên bè, đi bè.
Nghĩa của raft
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) số lượng lớn.
- Đám đông.
- Từ lóng Tình trạng có nhiều vợ.
- Bè (gỗ, nứa...); mảng.
- Đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi.
Ngoại động từ
- Thả bè (gỗ, nứa...).
- to raft timberthả bè gỗ
- Chở (vật gì) trên bè (mảng).
- Sang (sông) trên bè (mảng).
- Kết thành bè (mảng).
Nội động từ
- Đi bè, đi mảng.
- Lái bè; lái mảng.
Dạng từ của raft
| Số nhiều | rafts |
| Ngôi thứ ba số ít | rafts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rafting |
| Quá khứ phân từ | rafted |
| Quá khứ | rafted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raft
Đồng nghĩa
Họ từ của raft
Câu hỏi thường gặp
raft nghĩa là gì?
raft (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đám đông, thả bè, chở trên bè, đi bè.
raft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raft: giọng Anh (UK) /ɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ɹæft/.