TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raft

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɑːft/ US/ɹæft/ giọng máy của trình duyệt

raft nghĩa là đám đông, thả bè, chở trên bè, đi bè.

Nghĩa của raft

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) số lượng lớn.
  2. Đám đông.
  3. Từ lóng Tình trạng có nhiều vợ.
  4. Bè (gỗ, nứa...); mảng.
  5. Đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi.

Ngoại động từ

  1. Thả bè (gỗ, nứa...).
    • to raft timberthả bè gỗ
  2. Chở (vật gì) trên bè (mảng).
  3. Sang (sông) trên bè (mảng).
  4. Kết thành bè (mảng).

Nội động từ

  1. Đi bè, đi mảng.
  2. Lái bè; lái mảng.

Dạng từ của raft

Số nhiềurafts
Ngôi thứ ba số ítrafts
Hiện tại phân từ (-ing)rafting
Quá khứ phân từrafted
Quá khứrafted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raft

Đồng nghĩa

Họ từ của raft

Câu hỏi thường gặp

raft nghĩa là gì?

raft (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đám đông, thả bè, chở trên bè, đi bè.

raft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raft: giọng Anh (UK) /ɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.