TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ligate

UK/ˈlɪɡeɪt/ US/ˈlɪɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

ligate nghĩa là buộc, thắt.

Nghĩa của ligate

Ngoại động từ

  1. Y học Buộc, thắt.

Dạng từ của ligate

Ngôi thứ ba số ítligates
Hiện tại phân từ (-ing)ligating
Quá khứ phân từligated
Quá khứligated

Họ từ của ligate

Câu hỏi thường gặp

ligate nghĩa là gì?

ligate (ngoại động từ) nghĩa là buộc, thắt.

ligate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ligate: giọng Anh (UK) /ˈlɪɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.