ligate
UK/ˈlɪɡeɪt/
US/ˈlɪɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
ligate nghĩa là buộc, thắt.
Nghĩa của ligate
Ngoại động từ
- Y học Buộc, thắt.
Dạng từ của ligate
| Ngôi thứ ba số ít | ligates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ligating |
| Quá khứ phân từ | ligated |
| Quá khứ | ligated |
Họ từ của ligate
Câu hỏi thường gặp
ligate nghĩa là gì?
ligate (ngoại động từ) nghĩa là buộc, thắt.
ligate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ligate: giọng Anh (UK) /ˈlɪɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪɡeɪt/.