TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

light-footed

giọng máy của trình duyệt

light-footed nghĩa là nhanh chân, nhanh nhẹn.

Nghĩa của light-footed

Tính từ

  1. Nhanh chân; nhanh nhẹn.

Dạng từ của light-footed

So sánh hơnlighter-footed
So sánh nhấtlightest-footed

Câu hỏi thường gặp

light-footed nghĩa là gì?

light-footed (tính từ) nghĩa là nhanh chân, nhanh nhẹn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.