TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lightweight

US/ˈlaɪt.weɪt/ giọng máy của trình duyệt

lightweight nghĩa là thể hạng cân nhẹ.

Nghĩa của lightweight

Tính từ

  1. Thể (thuộc) hạng cân nhẹ.

Dạng từ của lightweight

Số nhiềulightweights
So sánh hơnmore lightweight
So sánh nhấtmost lightweight
Ngôi thứ ba số ítlightweights
Hiện tại phân từ (-ing)lightweighting
Quá khứ phân từlightweighted
Quá khứlightweighted

Câu hỏi thường gặp

lightweight nghĩa là gì?

lightweight (tính từ) nghĩa là thể hạng cân nhẹ.

lightweight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lightweight: giọng Mỹ (US) /ˈlaɪt.weɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.