lightweight
US/ˈlaɪt.weɪt/
giọng máy của trình duyệt
lightweight nghĩa là thể hạng cân nhẹ.
Nghĩa của lightweight
Tính từ
- Thể (thuộc) hạng cân nhẹ.
Dạng từ của lightweight
| Số nhiều | lightweights |
| So sánh hơn | more lightweight |
| So sánh nhất | most lightweight |
| Ngôi thứ ba số ít | lightweights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lightweighting |
| Quá khứ phân từ | lightweighted |
| Quá khứ | lightweighted |
Câu hỏi thường gặp
lightweight nghĩa là gì?
lightweight (tính từ) nghĩa là thể hạng cân nhẹ.
lightweight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lightweight: giọng Mỹ (US) /ˈlaɪt.weɪt/.