ligneous
US/ˈlɪɡ.ni.əs/
giọng máy của trình duyệt
ligneous nghĩa là bằng gỗ, giống gỗ.
Nghĩa của ligneous
Tính từ
- Bằng gỗ; giống gỗ; có chất g.
Dạng từ của ligneous
| So sánh hơn | more ligneous |
| So sánh nhất | most ligneous |
Họ từ của ligneous
Câu hỏi thường gặp
ligneous nghĩa là gì?
ligneous (tính từ) nghĩa là bằng gỗ, giống gỗ.
ligneous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ligneous: giọng Mỹ (US) /ˈlɪɡ.ni.əs/.