like-minded
US/ˈlɑɪk.ˈmɑɪn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
like-minded nghĩa là cùng một khuynh hướng, cùng một mục đích.
Nghĩa của like-minded
Tính từ
- Cùng một khuynh hướng, cùng một mục đích, có ý kiến giống nhau; giống tính nhau.
Dạng từ của like-minded
| So sánh hơn | more like-minded |
| So sánh nhất | most like-minded |
Câu hỏi thường gặp
like-minded nghĩa là gì?
like-minded (tính từ) nghĩa là cùng một khuynh hướng, cùng một mục đích.
like-minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của like-minded: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪk.ˈmɑɪn.dəd/.