TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

like-mindedness

US/ˈlɑɪk.ˈmɑɪn.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

like-mindedness nghĩa là sự giống tính nhau.

Nghĩa của like-mindedness

Danh từ

  1. Sự cùng một khuynh hướng, sự cùng một mục đích, sự có ý kiến giống nhau; sự giống tính nhau.

Câu hỏi thường gặp

like-mindedness nghĩa là gì?

like-mindedness (danh từ) nghĩa là sự giống tính nhau.

like-mindedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của like-mindedness: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪk.ˈmɑɪn.dəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.