TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

like old boots

giọng máy của trình duyệt

like old boots nghĩa là rán hết sức, dữ dội.

Nghĩa của like old boots

Cụm giới từ

  1. (Từ lóng) Rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với like old boots

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

like old boots nghĩa là gì?

like old boots (cụm giới từ) nghĩa là rán hết sức, dữ dội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.