TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lilo

UK/ˈlaɪləʊ/ US/ˈlaɪləʊ/ giọng máy của trình duyệt

lilo nghĩa là phao nệm.

Nghĩa của lilo

Danh từ

  1. Phao nệm (để nằm khi đi tắm biển).

Dạng từ của lilo

Số nhiềulilos

Câu hỏi thường gặp

lilo nghĩa là gì?

lilo (danh từ) nghĩa là phao nệm.

lilo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lilo: giọng Anh (UK) /ˈlaɪləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪləʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.