lilliputian
US/ˌlɪlɪˈpjuʃən/
giọng máy của trình duyệt
lilliputian nghĩa là văn nhỏ xíu.
Nghĩa của lilliputian
Tính từ
- Văn nhỏ xíu.
Dạng từ của lilliputian
| Số nhiều | lilliputians |
| So sánh hơn | more lilliputian |
| So sánh nhất | most lilliputian |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lilliputian
Trái nghĩa
Họ từ của lilliputian
Câu hỏi thường gặp
lilliputian nghĩa là gì?
lilliputian (tính từ) nghĩa là văn nhỏ xíu.
lilliputian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lilliputian: giọng Mỹ (US) /ˌlɪlɪˈpjuʃən/.