TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lilliputian

US/ˌlɪlɪˈpjuʃən/ giọng máy của trình duyệt

lilliputian nghĩa là văn nhỏ xíu.

Nghĩa của lilliputian

Tính từ

  1. Văn nhỏ xíu.

Dạng từ của lilliputian

Số nhiềulilliputians
So sánh hơnmore lilliputian
So sánh nhấtmost lilliputian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lilliputian

Trái nghĩa

Họ từ của lilliputian

Câu hỏi thường gặp

lilliputian nghĩa là gì?

lilliputian (tính từ) nghĩa là văn nhỏ xíu.

lilliputian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lilliputian: giọng Mỹ (US) /ˌlɪlɪˈpjuʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.