TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lily-iron

US/ˈlɪ.li.ˈɑɪ.ərn/ giọng máy của trình duyệt

lily-iron nghĩa là cái xiên đánh cá.

Nghĩa của lily-iron

Danh từ

  1. Cái xiên đánh cá (đầu tháo rời ra được).

Dạng từ của lily-iron

Số nhiềulily irons

Câu hỏi thường gặp

lily-iron nghĩa là gì?

lily-iron (danh từ) nghĩa là cái xiên đánh cá.

lily-iron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lily-iron: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.li.ˈɑɪ.ərn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.