limbec
UK/ˈlɪmbɪk/
US/ˈlɪmbɪk/
giọng máy của trình duyệt
limbec nghĩa là (như) alembic.
Nghĩa của limbec
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) alembic.
Dạng từ của limbec
| Ngôi thứ ba số ít | limbecs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | limbecking |
| Quá khứ phân từ | limbecked |
| Quá khứ | limbecked |
Câu hỏi thường gặp
limbec nghĩa là gì?
limbec (danh từ) nghĩa là (như) alembic.
limbec phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limbec: giọng Anh (UK) /ˈlɪmbɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmbɪk/.