TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limbec

UK/ˈlɪmbɪk/ US/ˈlɪmbɪk/ giọng máy của trình duyệt

limbec nghĩa là (như) alembic.

Nghĩa của limbec

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (như) alembic.

Dạng từ của limbec

Ngôi thứ ba số ítlimbecs
Hiện tại phân từ (-ing)limbecking
Quá khứ phân từlimbecked
Quá khứlimbecked

Câu hỏi thường gặp

limbec nghĩa là gì?

limbec (danh từ) nghĩa là (như) alembic.

limbec phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limbec: giọng Anh (UK) /ˈlɪmbɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmbɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.