TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limicoline

giọng máy của trình duyệt

limicoline nghĩa là sống trên bờ, họ chim choi choi.

Nghĩa của limicoline

Tính từ

  1. Sống trên bờ.
  2. Thuộc Họ chim choi choi.

Dạng từ của limicoline

So sánh hơnmore limicoline
So sánh nhấtmost limicoline

Câu hỏi thường gặp

limicoline nghĩa là gì?

limicoline (tính từ) nghĩa là sống trên bờ, họ chim choi choi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.