liminal
UK/ˈlɪmən(ə)l/
US/ˈlɪmən(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
liminal nghĩa là ngưỡng kích thích dưới.
Nghĩa của liminal
Tính từ
- Tâm lý học (thuộc) ngưỡng kích thích dưới; ở ngưỡng kích thích dưới.
Dạng từ của liminal
| So sánh hơn | more liminal |
| So sánh nhất | most liminal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liminal
Đồng nghĩa
Họ từ của liminal
Câu ví dụ với liminal
- Mary always thought she heard her mother calling her during that liminal moment between waking and falling asleep. Mary vẫn luôn nghĩ rằng cô nghe thấy mẹ mình gọi mình trong lúc nửa tỉnh nửa mơ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
liminal nghĩa là gì?
liminal (tính từ) nghĩa là ngưỡng kích thích dưới.
liminal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liminal: giọng Anh (UK) /ˈlɪmən(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmən(ə)l/.