TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limitrophe

UK/ˈlɪmɪtɹəʊf/ US/ˈlɪmɪtɹəʊf/ giọng máy của trình duyệt

limitrophe nghĩa là giáp giới.

Nghĩa của limitrophe

Tính từ

  1. Giáp giới.

Dạng từ của limitrophe

Số nhiềulimitrophes

Câu hỏi thường gặp

limitrophe nghĩa là gì?

limitrophe (tính từ) nghĩa là giáp giới.

limitrophe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limitrophe: giọng Anh (UK) /ˈlɪmɪtɹəʊf/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmɪtɹəʊf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.