limitrophe
UK/ˈlɪmɪtɹəʊf/
US/ˈlɪmɪtɹəʊf/
giọng máy của trình duyệt
limitrophe nghĩa là giáp giới.
Nghĩa của limitrophe
Tính từ
- Giáp giới.
Dạng từ của limitrophe
| Số nhiều | limitrophes |
Câu hỏi thường gặp
limitrophe nghĩa là gì?
limitrophe (tính từ) nghĩa là giáp giới.
limitrophe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limitrophe: giọng Anh (UK) /ˈlɪmɪtɹəʊf/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmɪtɹəʊf/.