limmer
UK/ˈlɪmə/
US/ˈlɪmə/
giọng máy của trình duyệt
limmer nghĩa là gái đĩ, gái điếm, thằng đểu.
Nghĩa của limmer
Danh từ
- Gái đĩ, gái điếm.
- Thằng đểu, thằng ba que xỏ lá.
Dạng từ của limmer
| Số nhiều | limmers |
| So sánh hơn | more limmer |
| So sánh nhất | most limmer |
Câu hỏi thường gặp
limmer nghĩa là gì?
limmer (danh từ) nghĩa là gái đĩ, gái điếm, thằng đểu.
limmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limmer: giọng Anh (UK) /ˈlɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmə/.