TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limmer

UK/ˈlɪmə/ US/ˈlɪmə/ giọng máy của trình duyệt

limmer nghĩa là gái đĩ, gái điếm, thằng đểu.

Nghĩa của limmer

Danh từ

  1. Gái đĩ, gái điếm.
  2. Thằng đểu, thằng ba que xỏ lá.

Dạng từ của limmer

Số nhiềulimmers
So sánh hơnmore limmer
So sánh nhấtmost limmer

Câu hỏi thường gặp

limmer nghĩa là gì?

limmer (danh từ) nghĩa là gái đĩ, gái điếm, thằng đểu.

limmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limmer: giọng Anh (UK) /ˈlɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.