TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limy

UK/ˈlʌɪ.mi/ giọng máy của trình duyệt

limy nghĩa là dính, quánh, có chất đá vôi.

Nghĩa của limy

Tính từ

  1. Dính, quánh; bày nhầy, nhầy nhụa.
  2. Có chất đá vôi.

Dạng từ của limy

So sánh hơnlimier
So sánh nhấtlimiest

Câu hỏi thường gặp

limy nghĩa là gì?

limy (tính từ) nghĩa là dính, quánh, có chất đá vôi.

limy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limy: giọng Anh (UK) /ˈlʌɪ.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.