TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linear estimator

US/ ˈɛs.tə.ˌmeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

linear estimator nghĩa là ước lượng tuyến tính.

Nghĩa của linear estimator

Danh từ

  1. Kinh tế học Ước lượng tuyến tính.

Câu hỏi thường gặp

linear estimator nghĩa là gì?

linear estimator (danh từ) nghĩa là ước lượng tuyến tính.

linear estimator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linear estimator: giọng Mỹ (US) / ˈɛs.tə.ˌmeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.