TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linear nomogenous

giọng máy của trình duyệt

linear nomogenous nghĩa là đồng nhất tuyến tính.

Nghĩa của linear nomogenous

Danh từ

  1. Kinh tế học Đồng nhất tuyến tính.

Câu hỏi thường gặp

linear nomogenous nghĩa là gì?

linear nomogenous (danh từ) nghĩa là đồng nhất tuyến tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.