TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linear probability model

US/ ˈmɑː.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

linear probability model nghĩa là Mô hình xác suất tuyến tính.

Nghĩa của linear probability model

Danh từ

  1. Kinh tế học Mô hình xác suất tuyến tính.

Câu hỏi thường gặp

linear probability model nghĩa là gì?

linear probability model (danh từ) nghĩa là Mô hình xác suất tuyến tính.

linear probability model phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linear probability model: giọng Mỹ (US) / ˈmɑː.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.