TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linear programming

US/ ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

linear programming nghĩa là quy hoạch tuyến tính.

Nghĩa của linear programming

Danh từ

  1. Kinh tế học Quy hoạch tuyến tính.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với linear programming

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

linear programming nghĩa là gì?

linear programming (danh từ) nghĩa là quy hoạch tuyến tính.

linear programming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linear programming: giọng Mỹ (US) / ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.