linear programming
US/ ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
linear programming nghĩa là quy hoạch tuyến tính.
Nghĩa của linear programming
Danh từ
- Kinh tế học Quy hoạch tuyến tính.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với linear programming
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
linear programming nghĩa là gì?
linear programming (danh từ) nghĩa là quy hoạch tuyến tính.
linear programming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linear programming: giọng Mỹ (US) / ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/.