TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linearization

giọng máy của trình duyệt

linearization nghĩa là sự tuyến tính hoá.

Nghĩa của linearization

Danh từ

  1. Sự tuyến tính hoá.

Dạng từ của linearization

Số nhiềulinearizations

Họ từ của linearization

Cụm từ, thành ngữ với linearization

  • equivalent linearization — Sự tuyến tính hoá tương đương.

Câu hỏi thường gặp

linearization nghĩa là gì?

linearization (danh từ) nghĩa là sự tuyến tính hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.