TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linearize

US/ˈlɪ.ni.ə.ˌrɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

linearize nghĩa là chuyển thành tuyến tính.

Nghĩa của linearize

Ngoại động từ

  1. Chuyển thành tuyến tính; chuyển thành phương trình tuyến tính.

Dạng từ của linearize

Ngôi thứ ba số ítlinearizes
Hiện tại phân từ (-ing)linearizing
Quá khứ phân từlinearized
Quá khứlinearized

Họ từ của linearize

Câu hỏi thường gặp

linearize nghĩa là gì?

linearize (ngoại động từ) nghĩa là chuyển thành tuyến tính.

linearize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linearize: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.ni.ə.ˌrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.