TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linter

US/ˈlɪn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

linter nghĩa là xơ bông.

Nghĩa của linter

Danh từ

  1. Máy để khử ơ bông.
  2. Số nhiều Xơ bông.

Dạng từ của linter

Số nhiềulinters

Câu hỏi thường gặp

linter nghĩa là gì?

linter (danh từ) nghĩa là xơ bông.

linter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linter: giọng Mỹ (US) /ˈlɪn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.