TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lintel

UK/ˈlɪn.təl/ US/ˈlɪn.təl/ giọng máy của trình duyệt

lintel nghĩa là lanhtô, rầm đỡ.

Nghĩa của lintel

Danh từ

  1. Kiến trúc Lanhtô, rầm đỡ (cửa sổ hay cửa ra vào).

Dạng từ của lintel

Số nhiềulintels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lintel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lintel nghĩa là gì?

lintel (danh từ) nghĩa là lanhtô, rầm đỡ.

lintel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lintel: giọng Anh (UK) /ˈlɪn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪn.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.