TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lion's share

UK/ˈlaɪ.əns ʃɛə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈlaɪ.ənz ʃɛ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

lion's share nghĩa là phần lớn nhất, phần của kẻ mạnh, phần lớn.

Nghĩa của lion's share

Danh từ

  1. Phần lớn nhất, phần của kẻ mạnh.

Dạng từ của lion's share

Số nhiềulion's shares

Câu hỏi thường gặp

lion's share nghĩa là gì?

lion's share (danh từ) nghĩa là phần lớn nhất, phần của kẻ mạnh, phần lớn.

lion's share phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lion's share: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.əns ʃɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.ənz ʃɛ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.