TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lion-hearted

US/ˈlɑɪ.ən.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

lion-hearted nghĩa là dũng mãnh, dũng cảm.

Nghĩa của lion-hearted

Tính từ

  1. Dũng mãnh, dũng cảm.

Câu hỏi thường gặp

lion-hearted nghĩa là gì?

lion-hearted (tính từ) nghĩa là dũng mãnh, dũng cảm.

lion-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lion-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ən.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.