lion-hearted
US/ˈlɑɪ.ən.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt
lion-hearted nghĩa là dũng mãnh, dũng cảm.
Nghĩa của lion-hearted
Tính từ
- Dũng mãnh, dũng cảm.
Câu hỏi thường gặp
lion-hearted nghĩa là gì?
lion-hearted (tính từ) nghĩa là dũng mãnh, dũng cảm.
lion-hearted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lion-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ən.ˈhɑːr.təd/.