TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lioness

UK/ˈlaɪ.ə.nɪs/ US/ˈlaɪ.ə.nɪs/ giọng máy của trình duyệt

lioness nghĩa là sư tử cái.

Nghĩa của lioness

Danh từ

  1. Sư tử cái.

Dạng từ của lioness

Số nhiềulionesses

Câu hỏi thường gặp

lioness nghĩa là gì?

lioness (danh từ) nghĩa là sư tử cái.

lioness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lioness: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.ə.nɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.ə.nɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.