TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lion-hunter

US/ˈlɑɪ.ən.ˈhən.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

lion-hunter nghĩa là Kẻ hay săn đón những ông tai to mặt lớn.

Nghĩa của lion-hunter

Danh từ

  1. Kẻ hay săn đón những ông tai to mặt lớn.

Dạng từ của lion-hunter

Số nhiềulion hunters

Câu hỏi thường gặp

lion-hunter nghĩa là gì?

lion-hunter (danh từ) nghĩa là Kẻ hay săn đón những ông tai to mặt lớn.

lion-hunter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lion-hunter: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ən.ˈhən.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.