TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lionet

giọng máy của trình duyệt

lionet nghĩa là sư tử con.

Nghĩa của lionet

Danh từ

  1. Sư tử con.

Dạng từ của lionet

Số nhiềulionets

Câu hỏi thường gặp

lionet nghĩa là gì?

lionet (danh từ) nghĩa là sư tử con.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.