lionet
giọng máy của trình duyệt
lionet nghĩa là sư tử con.
Nghĩa của lionet
Danh từ
- Sư tử con.
Dạng từ của lionet
| Số nhiều | lionets |
Câu hỏi thường gặp
lionet nghĩa là gì?
lionet (danh từ) nghĩa là sư tử con.
lionet nghĩa là sư tử con.
| Số nhiều | lionets |
lionet (danh từ) nghĩa là sư tử con.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.