TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lionization

giọng máy của trình duyệt

lionization nghĩa là Sự đi xem những cảnh lạ; sự đưa (ai) đi xem những cảnh lạ.

Nghĩa của lionization

Danh từ

  1. Sự đi xem những cảnh lạ; sự đưa (ai) đi xem những cảnh lạ.
  2. Sự đề cao như một danh nhân.

Dạng từ của lionization

Số nhiềulionizations

Câu hỏi thường gặp

lionization nghĩa là gì?

lionization (danh từ) nghĩa là Sự đi xem những cảnh lạ; sự đưa (ai) đi xem những cảnh lạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.