lionize
UK/ˈlaɪənaɪz/
US/ˈlaɪənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
lionize nghĩa là đi tham quan.
Nghĩa của lionize
Ngoại động từ
- Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu).
- Đối đãi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như một danh nhân.
Nội động từ
- Đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan.
- Làm ra vẻ nổi tiếng.
Dạng từ của lionize
| Ngôi thứ ba số ít | lionizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lionizing |
| Quá khứ phân từ | lionized |
| Quá khứ | lionized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lionize
Đồng nghĩa
Họ từ của lionize
Câu hỏi thường gặp
lionize nghĩa là gì?
lionize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đi tham quan.
lionize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lionize: giọng Anh (UK) /ˈlaɪənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪənaɪz/.