TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lionize

UK/ˈlaɪənaɪz/ US/ˈlaɪənaɪz/ giọng máy của trình duyệt

lionize nghĩa là đi tham quan.

Nghĩa của lionize

Ngoại động từ

  1. Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu).
  2. Đối đãi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như một danh nhân.

Nội động từ

  1. Đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan.
  2. Làm ra vẻ nổi tiếng.

Dạng từ của lionize

Ngôi thứ ba số ítlionizes
Hiện tại phân từ (-ing)lionizing
Quá khứ phân từlionized
Quá khứlionized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lionize

Đồng nghĩa

Họ từ của lionize

Câu hỏi thường gặp

lionize nghĩa là gì?

lionize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đi tham quan.

lionize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lionize: giọng Anh (UK) /ˈlaɪənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪənaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.