TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lipoid

UK/ˈlɪpɔɪd/ US/ˈlɪpɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

lipoid nghĩa là chất lipit.

Nghĩa của lipoid

Tính từ

  1. Dạng lipit, dạng chất béo.

Danh từ

  1. Chất lipit.

Dạng từ của lipoid

Số nhiềulipoids

Câu hỏi thường gặp

lipoid nghĩa là gì?

lipoid (tính từ, danh từ) nghĩa là chất lipit.

lipoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lipoid: giọng Anh (UK) /ˈlɪpɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪpɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.