literalize
giọng máy của trình duyệt
literalize nghĩa là hiểu theo nghĩa đen.
Nghĩa của literalize
Ngoại động từ
- Hiểu theo nghĩa đen, diễn đạt theo nghĩa đen.
Dạng từ của literalize
| Ngôi thứ ba số ít | literalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | literalizing |
| Quá khứ phân từ | literalized |
| Quá khứ | literalized |
Câu hỏi thường gặp
literalize nghĩa là gì?
literalize (ngoại động từ) nghĩa là hiểu theo nghĩa đen.