TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lithuanian

UK/ˌlɪθ.juˈeɪ.ni.ən/ US/ˌlɪθ.uˈeɪ.ni.ən/ giọng máy của trình duyệt

Lithuanian nghĩa là lít-va, tiếng lít-va, người lít-va.

Nghĩa của Lithuanian

Tính từ

  1. Thuộc Lát-vi.

Danh từ

  1. Người Lát-vi (còn gọi là Li-tu-a-ni).
  2. Tiếng Lát-vi.

Dạng từ của Lithuanian

So sánh hơnmore Lithuanian
So sánh nhấtmost Lithuanian
Số nhiềuLithuanians

Họ từ của Lithuanian

Câu hỏi thường gặp

Lithuanian nghĩa là gì?

Lithuanian (tính từ, danh từ) nghĩa là lít-va, tiếng lít-va, người lít-va.

Lithuanian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Lithuanian: giọng Anh (UK) /ˌlɪθ.juˈeɪ.ni.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌlɪθ.uˈeɪ.ni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.