TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

litigant

UK/ˈlɪtɪɡənt/ US/ˈlɪtɪɡənt/ giọng máy của trình duyệt

litigant nghĩa là người kiện, người hay kiện, người thích kiện cáo.

Nghĩa của litigant

Danh từ

  1. Người kiện.
  2. Người hay kiện; người thích kiện cáo.

Dạng từ của litigant

Số nhiềulitigants
So sánh hơnmore litigant
So sánh nhấtmost litigant

Câu hỏi thường gặp

litigant nghĩa là gì?

litigant (danh từ) nghĩa là người kiện, người hay kiện, người thích kiện cáo.

litigant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của litigant: giọng Anh (UK) /ˈlɪtɪɡənt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtɪɡənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.