litigant
UK/ˈlɪtɪɡənt/
US/ˈlɪtɪɡənt/
giọng máy của trình duyệt
litigant nghĩa là người kiện, người hay kiện, người thích kiện cáo.
Nghĩa của litigant
Danh từ
- Người kiện.
- Người hay kiện; người thích kiện cáo.
Dạng từ của litigant
| Số nhiều | litigants |
| So sánh hơn | more litigant |
| So sánh nhất | most litigant |
Câu hỏi thường gặp
litigant nghĩa là gì?
litigant (danh từ) nghĩa là người kiện, người hay kiện, người thích kiện cáo.
litigant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của litigant: giọng Anh (UK) /ˈlɪtɪɡənt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtɪɡənt/.