TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

litigiousness

US/lə.ˈtɪ.dʒəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

litigiousness nghĩa là tính thích kiện tụng, tính hay tranh chấp.

Nghĩa của litigiousness

Danh từ

  1. Tính có thể thích tranh chấp.
  2. Tính thích kiện tụng, tính hay tranh chấp.

Câu hỏi thường gặp

litigiousness nghĩa là gì?

litigiousness (danh từ) nghĩa là tính thích kiện tụng, tính hay tranh chấp.

litigiousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của litigiousness: giọng Mỹ (US) /lə.ˈtɪ.dʒəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.