TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

littleness

US/ˈlɪ.tᵊl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

littleness nghĩa là sự nhỏ bé, tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn.

Nghĩa của littleness

Danh từ

  1. Sự nhỏ bé.
  2. Tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn, tính tầm thường, tính hẹp hòi, tính ti tiện.

Dạng từ của littleness

Số nhiềulittlenesses

Câu hỏi thường gặp

littleness nghĩa là gì?

littleness (danh từ) nghĩa là sự nhỏ bé, tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn.

littleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của littleness: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.tᵊl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.